scotch broth

/'skɔtʃ'brɔθ/
danh từ
  1. món hầm Ê-cốt (món thịt cừu hầm lúa mạch rau)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

scotch broth
A chef ladles scotch broth into a bowl in the kitchen.